NHU CẦU DINH DƯỠNG GÀ LÔNG MÀU THEO TIÊU CHUẨN TRUNG QUỐC: NHÓM GÀ ĐẺ TRỨNG

Lượt xem 397

Acare VN Team

 

Trung Quốc là quốc gia tiên phong trong việc nghiên cứu và phát triển các giống gà lông màu và gà thả vườn. Tại Việt Nam, người chăn nuôi rất ưa chuộng các giống gà thả vườn có nguồn gốc từ Trung Quốc nhờ vào những đặc điểm quý giá của chúng. Mặc dù các giống gà này đã được du nhập vào nước ta từ lâu, nhưng trong thực tiễn dinh dưỡng gia cầm, việc tìm kiếm một tiêu chuẩn dinh dưỡng hoàn chỉnh cho gà màu và gà thả vườn vẫn là một thách thức.

Acare Vietnam hân hạnh giới thiệu bảng tiêu chuẩn dinh dưỡng mới nhất từ Trung Quốc dành cho các loại gà này, nhằm hỗ trợ người chăn nuôi trong việc cải thiện chất lượng và hiệu quả chăn nuôi.

 

Tiêu chuẩn dinh dưỡng cho gà thả vườn/lông màu theo tiêu chuẩn Cho Ăn Hạn Chế và dựa trên 88% Vật Chất Khô

 

Chỉ tiêu dinh dưỡng 0-6 tuần 7-17 tuần 18 tuần đến bắt đầu đẻ trứng Bắt đầu đẻ đến 40 tuần 41-66 tuần
Năng lượng chuyển hóa điều chỉnh theo nitơ (MJ/kg) 11,72 (2800 kcal/kg) 11,09 (2650 kcal/kg) 11,09 (2650 kcal/kg) 10,88 (2600 kcal/kg) 10,88 (2600 kcal/kg)
Đạm thô (%) 20,00 18,00 16,00 17,00 17,00
Canxi (%) 0,90 0,85 0,80 2,50 3,20
Tổng photpho (%) 0,65 0,60 0,55 0,60 0,60
Lysine (%) 1,10 0,90 0,70 0,80 0,85
Methionine (%) 0,50 0,45 0,40 0,38 0,38
Methionine + Cystine (%) 0,85 0,78 0,65 0,70 0,72
Threonine (%) 0,75 0,68 0,60 0,60 0,65
Tryptophan (%) 0,20 0,18 0,16 0,18 0,20
Vitamin A (IU/kg) 10000 8000 6000 8000 8000
Vitamin D3 (IU/kg) 2000 2000 2000 2000 2000
Vitamin E (mg/kg) 30,0 20,0 15,0 20,0 20,0
Vitamin K3 (mg/kg) 2,0 2,0 1,5 2,0 2,5
Vitamin B1 (mg/kg) 2,0 1,5 1,5 2,0 2,0
Vitamin B2 (mg/kg) 6,0 5,0 4,0 6,0 5,0
Niacin (mg/kg) 30,0 25,0 20,0 25,0 25,0
Axit pantothenic (mg/kg) 15,0 12,0 10,0 15,0 15,0
Vitamin B6 (mg/kg) 3,0 2,5 2,0 3,0 3,0
Vitamin B12 (mg/kg) 0,012 0,010 0,008 0,012 0,012
Biotin (mg/kg) 0,12 0,10 0,08 0,12 0,12
Axit folic (mg/kg) 1,0 0,8 0,6 1,0 1,0
Choline (mg/kg) 1000 900 800 1000 1000
Đồng (mg/kg) 8,0 7,0 6,0 8,0 8,0
Sắt (mg/kg) 80,0 70,0 60,0 80,0 80,0
Mangan (mg/kg) 100,0 90,0 80,0 100,0 100,0
Kẽm (mg/kg) 60,0 55,0 50,0 60,0 60,0
Selen (mg/kg) 0,30 0,28 0,25 0,30 0,30
Iodine (mg/kg) 0,30 0,28 0,25 0,30 0,30

Theo Hiệp hội chăn nuôi Trung Quốc

Lượt xem 397

2016 – 2024 ACARE VIETNAM ALL RIGHTS REVERSED